|
iu ki‡n kinh doanh d‹ch vụ phát thanh, truyn hình trả tin |
Ngày có hi‡u lực |
Cƒn cứ pháp lý |
|
iu 12. Cấp Giấy phép cung cấp d‹ch vụ phát thanh, truyn hình trả tin 1. iu ki‡n cấp Giấy phép: a) Là doanh nghi‡p Vi‡t Nam. ‘i v›i các doanh nghi‡p có v‘n ‘ầu tư nư›c ngoài phải ‘ược sự chấp thuận v chủ trương của Thủ tư›ng Chính phủ; b) Có phương án cung cấp d‹ch vụ phù hợp v›i quy hoạch phát triƒn d‹ch vụ phát thanh, truyn hình, quy hoạch truyn dẫn phát sóng phát thanh, truyn hình và các quy hoạch khác trong lĩnh vực phát thanh, truyn hình, thông tin ‘i‡n tử; c) Có Giấy phép thiết lập mạng vi…n thông hoặc có tha thuận ‘ược thuê, sử dụng mạng vi…n thông ‘áp ứng yêu cầu kỹ thuật truyn dẫn d‹ch vụ ‘ến các thuê bao kết n‘i v›i mạng vi…n thông ‘ó ‘‘i v›i d‹ch vụ quy ‘‹nh tại các iƒm a, b, c, d, Khoản 1 iu 4 Ngh‹ ‘‹nh này; có xác nhận ‘ƒng ký tên min “.vn” hoặc ‘‹a ch‰ Internet xác ‘‹nh ‘ƒ cung cấp d‹ch vụ ‘ến thuê bao ‘‘i v›i d‹ch vụ quy ‘‹nh tại iƒm ‘, Khoản 1 iu 4 Ngh‹ ‘‹nh này; d) Có các phương án: B‘ trí ngu“n nhân lực; ‘ầu tư trang thiết b‹ kỹ thuật; dự báo và phân tích th‹ trưng d‹ch vụ; kế hoạch kinh doanh và giá cư›c d‹ch vụ, dự toán chi phí ‘ầu tư và chi phí hoạt ‘™ng ít nhất trong 2 nƒm ‘ầu tiên; vƒn bản chứng minh v‘n ‘iu l‡ hoặc vƒn bản giá tr‹ tương ‘ương ‘áp ứng yêu cầu triƒn khai cung cấp d‹ch vụ theo dự toán; ‘) Có phương án thiết lập trung tâm thu phát tất cả các kênh chương trình trong nư›c, kênh chương trình nư›c ngoài tập trung Ÿ m™t ‘‹a ‘iƒm, trừ các kênh chương trình thu™c danh mục kênh chương trình phục vụ nhi‡m vụ chính tr‹, thông tin tuyên truyn thiết yếu của ‘‹a phương, g“m: Thiết kế kỹ thuật h‡ th‘ng thiết b‹ xử lý tín hi‡u, thiết b‹ kết n‘i ‘ến mạng truyn dẫn, thiết b‹ quản lý d‹ch vụ, quản lý thuê bao và bảo v‡ n™i dung; e) Có phương án áp dụng công ngh‡ kỹ thuật hi‡n ‘ại phù hợp quy ‘‹nh của Nhà nư›c v tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật bảo ‘ảm chất lượng d‹ch vụ và an toàn an ninh thông tin; xử lý k‹p thi các sự c‘ kỹ thuật bảo ‘ảm tính liên tục của d‹ch vụ và quyn lợi của thuê bao; g) Có dự kiến danh mục kênh chương trình trong nư›c (trừ các kênh chương trình quy ‘‹nh tại Khoản 4 iu 13 Ngh‹ ‘‹nh này), kênh chương trình nư›c ngoài, n™i dung theo yêu cầu, n™i dung giá tr‹ gia tƒng sẽ cung cấp trên d‹ch vụ phát thanh, truyn hình trả tin kèm theo các vƒn bản chấp thuận của ‘ơn v‹ cung cấp n™i dung; h) Có vƒn bản tha thuận ‘iƒm nhận tín hi‡u các kênh chương trình phù hợp quy ‘‹nh tại iƒm c Khoản 1 iu 14 Ngh‹ ‘‹nh này. iu 20. Cấp Giấy phép biên tập kênh chương trình nư›c ngoài trên d‹ch vụ phát thanh, truyn hình trả tin 1. Vi‡c cấp Giấy phép biên tập kênh chương trình nư›c ngoài trên d‹ch vụ phát thanh, truyn hình trả tin ‘ược thực hi‡n v›i từng kênh chương trình và phù hợp v›i Quy hoạch phát triƒn và quản lý báo chí toàn qu‘c. 2. iu ki‡n cấp Giấy phép a) Là cơ quan báo chí có Giấy phép hoạt ‘™ng phát thanh, truyn hình; b) Có vƒn bản chấp thuận và ‘ ngh‹ cấp Giấy phép biên tập của cơ quan chủ quản ‘‘i v›i cơ quan báo chí thu™c t‰nh, thành ph‘ thực thu™c Trung ương và các B™, ngành; ‘‘i v›i các cơ quan báo chí Trung ương, vƒn bản ‘ ngh‹ cấp Giấy phép phải do ngưi ‘ứng ‘ầu cơ quan báo chí ký; c) Có nhân sự ‘áp ứng yêu cầu v trình ‘™ chuyên môn báo chí, có thẻ nhà báo và trình ‘™ ngoại ngữ phù hợp v›i kênh chương trình nư›c ngoài ‘ ngh‹ cấp Giấy phép biên tập; d) Có nƒng lực kỹ thuật ‘áp ứng yêu cầu biên tập, g“m: H‡ th‘ng thiết b‹ làm chậm, thiết b‹ lưu trữ, phương ti‡n kỹ thuật thu phát tín hi‡u phù hợp v›i vi‡c biên tập kênh chương trình; bảo ‘ảm công tác biên tập, biên d‹ch ‘ược thực hi‡n tại Vi‡t Nam theo quy ‘‹nh tại iu 19 Ngh‹ ‘‹nh này; ‘) Có nƒng lực tài chính cần thiết thƒ hi‡n bŸi dự toán chi phí biên tập, biên d‹ch trong 01 nƒm và vƒn bản chứng minh ngu“n tài chính hợp pháp bảo ‘ảm thực hi‡n công tác biên tập, biên d‹ch theo dự toán; e) Có bản quyn hoặc vƒn bản cho phép ‘ược sử dụng kênh chương trình nư›c ngoài tại Vi‡t Nam theo quy ‘‹nh của pháp luật. |
15/03/2016 |
Ngh‹ ‘‹nh 06/2016/N-CP quy ‘‹nh quản lý, cung cấp và sử dụng d‹ch vụ phát thanh, truyn hình |