Vụ án ly hôn
Trang chủ / Vụ án ly hôn

Vụ án ly hôn

Tài sản chung của hai vợ chồng là đất đai thì án phí dân sự sơ thẩm là bao nhiêu ?

Mức án phí khi giải quyết phân chia tài sản chung là bao nhiêu tin ? Cách thức và quy trình phân chia tài sản chung m™t cách ‘úng luật ? ... và m™t s‘ vư›ng mắc khác liên quan ‘ến phân ‘‹nh tài sản chung, tài sản riêng sẽ dược luật sư giải ‘áp cụ thƒ:

1. Mức án phí phân chia tài sản chung là ‘ất ‘ai ?

Thưa luật sư, xin hi: Vợ ch“ng tôi ‘ang mu‘n ly hôn và không trao ‘•i ‘ược v›i nhau v tài sản và phải yêu cầu Tòa Án giải quyết, vợ ch“ng tôi có m™t kh‘i tài sản là bất ‘™ng sản, ‘‹nh giá tài sản là 3 tỷ 200 tri‡u thì án phí dân sự sơ thẩm là bao nhiêu ?

Cảm ơn!

Trả li:

1.1 Ly hôn và yêu cầu phân chia tài sản ‘ược giải quyết như thế nào ?

Trong thi kỳ hôn nhân, vợ ch“ng có quyn tha thuận chia m™t phần hoặc toàn b™ tài sản chung, nếu không tha thuận ‘ược thì có quyn yêu cầu Tòa án giải quyết. Tha thuận v vi‡c chia tài sản chung phải lập thành vƒn bản. Vƒn bản này ‘ược công chứng theo yêu cầu của vợ ch“ng hoặc theo quy ‘‹nh của pháp luật.

Trong trưng hợp vợ, ch“ng có yêu cầu thì Tòa án giải quyết vi‡c chia tài sản chung của vợ ch“ng.

1.2 Ai phải n™p tin tạm ứng án phí ?

Nguyên ‘ơn, b‹ ‘ơn có yêu cầu phản t‘ ‘‘i v›i nguyên ‘ơn và ngưi có quyn lợi, nghĩa vụ liên quan có yêu cầu ‘™c lập trong vụ án dân sự phải n™p tin tạm ứng án phí sơ thẩm, ngưi kháng cáo theo thủ tục phúc thẩm phải n™p tin tạm ứng án phí phúc thẩm, trừ trưng hợp ‘ược mi…n hoặc không phải n™p tin tạm ứng án phí.

Ngưi n™p ‘ơn yêu cầu Tòa án giải quyết vi‡c dân sự phải n™p tin tạm ứng l‡ phí giải quyết vi‡c dân sự ‘ó, trừ trưng hợp ‘ược mi…n hoặc không phải n™p tin tạm ứng l‡ phí.

‘i v›i yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, tha thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn thì vợ, ch“ng có thƒ tha thuận v vi‡c n™p tin tạm ứng l‡ phí, trừ trưng hợp ‘ược mi…n hoặc không phải n™p tin tạm ứng l‡ phí theo quy ‘‹nh của pháp luật. Trưng hợp vợ, ch“ng không tha thuận ‘ược ngưi n™p tin tạm ứng l‡ phí thì m—i ngưi phải n™p m™t nửa tin tạm ứng l‡ phí.

1.3 Ai là ngưi phải ch‹u án phí sơ thẩm ?

Theo quy ‘‹nh của B™ Luật t‘ tụng dân sự 2015 thì ‘ương sự phải ch‹u án phí sơ thẩm nếu yêu cầu của h không ‘ược Tòa án chấp nhận, trừ trưng hợp ‘ược mi…n hoặc không phải ch‹u án phí sơ thẩm.Trưng hợp các ‘ương sự không tự xác ‘‹nh ‘ược phần tài sản của mình trong kh‘i tài sản chung và có yêu cầu Tòa án giải quyết chia tài sản chung ‘ó thì m—i ‘ương sự phải ch‹u án phí sơ thẩm tương ứng v›i giá tr‹ phần tài sản mà h ‘ược hưŸng.

Trư›c khi mŸ phiên tòa, Tòa án tiến hành hòa giải; nếu các ‘ương sự tha thuận ‘ược v›i nhau v vi‡c giải quyết vụ án thì h ch‰ phải ch‹u 50% mức án phí sơ thẩm Trong vụ án ly hôn thì nguyên ‘ơn phải ch‹u án phí sơ thẩm, không phụ thu™c vào vi‡c Tòa án chấp nhận hay không chấp nhận yêu cầu của nguyên ‘ơn. Trưng hợp cả hai thuận tình ly hôn thì m—i bên ‘ương sự phải ch‹u m™t nửa án phí sơ thẩm.

1.4 Cơ sŸ thu tạm ứng án phí là như thế nào ?

Theo Ngh‹ quyết 326/2016/UBTVQH14 quy ‘‹nh v mức thu, mi…n, giảm, thu, n™p, quản lý và sử dụng án phí và l‡ phí Tòa án do Ủy ban Thưng vụ Qu‘c h™i ban hành thì giá tài sản làm cơ sŸ thu tạm ứng án phí ‘ược ưu tiên áp dụng theo thứ tự: giá do các cơ quan nhà nư›c có thẩm quyn quy ‘‹nh; Giá do doanh nghi‡p thẩm ‘‹nh giá cung cấp;Giá trên tài li‡u gửi kèm h“ sơ giải quyết vụ án;Giá th‹ trưng tại thi ‘iƒm và ‘‹a ‘iƒm xác ‘‹nh giá tài sản.

1.5 Bất ‘™ng sản 3 tỷ 200 tri‡u ‘“ng thì án phí dân sự sơ thẩm là bao nhiêu?

DANH MỤC ÁN PHÍ, L† PHÍ TÒA ÁN (Ban hành kèm theo Ngh‹ quyết s‘ 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 nƒm 2016)

  1. DANH MỤC ÁN PHÍ

Stt

Tên án phí

Mức thu

I

Án phí hình sự

 

1

Án phí hình sự sơ thẩm

200.000 ‘“ng

2

Án phí hình sự phúc thẩm

200.000 ‘“ng

II

Án phí dân sự

 

1

Án phí dân sự sơ thẩm

 

1.1

‘i v›i tranh chấp v dân sự, hôn nhân và gia ‘ình, lao ‘™ng không có giá ngạch

300.000 ‘“ng

1.2

‘i v›i tranh chấp v kinh doanh, thương mại không có giá ngạch

3.000.000 ‘“ng

1.3

‘i v›i tranh chấp v dân sự, hôn nhân và gia ‘ình có giá ngạch

 

a

Từ 6.000.000 ‘“ng trŸ xu‘ng

300.000 ‘“ng

b

Từ trên 6.000.000 ‘“ng ‘ến 400.000.000 ‘“ng

5% giá tr‹ tài sản có tranh chấp

c

Từ trên 400.000.000 ‘“ng ‘ến 800.000.000 ‘“ng

20.000. 000 ‘“ng + 4% của phần giá tr‹ tài sản có tranh chấp vượt quá 400.000.000 ‘“ng

d

Từ trên 800.000.000 ‘“ng ‘ến 2.000.000.000 ‘“ng

36.000.000 ‘“ng + 3% của phần giá tr‹ tài sản có tranh chấp vượt 800.000.000 ‘“ng

Từ trên 2.000.000.000 ‘“ng ‘ến 4.000.000.000 ‘“ng

72.000.000 ‘“ng + 2% của phần giá tr‹ tài sản có tranh chấp vượt 2.000.000.000 ‘“ng

e

Từ trên 4.000.000.000 ‘“ng

112.000.000 ‘“ng + 0,1% của phần giá tr‹ tài sản tranh chấp vượt 4.000.000.000 ‘“ng.

1.4

‘i v›i tranh chấp v kinh doanh, thương mại có giá ngạch

 

a

Từ 60.000.000 ‘“ng trŸ xu‘ng

3.000.000 ‘“ng

b

Từ trên 60.000.000 ‘“ng ‘ến 400.000.000 ‘“ng

5% của giá tr‹ tranh chấp

c

Từ trên 400.000.000 ‘“ng ‘ến 800.000.000 ‘“ng

20.000.000 ‘“ng + 4% của phần giá tr‹ tranh chấp vượt quá 400.000.000 ‘“ng

d

Từ trên 800.000.000 ‘“ng ‘ến 2.000.000.000 ‘“ng

36.000.000 ‘“ng + 3% của phần giá tr‹ tranh chấp vượt quá 800.000.000 ‘“ng

Từ trên 2.000.000.000 ‘“ng ‘ến 4.000.000.000 ‘“ng

72.000.000 ‘“ng + 2% của phần giá tr‹ tranh chấp vượt 2.000.000.000 ‘“ng

e

Từ trên 4.000.000.000 ‘“ng

112.000.000 ‘“ng + 0,1% của phần giá tr‹ tranh chấp vượt 4.000.000.000 ‘“ng

1.5

‘i v›i tranh chấp v lao ‘™ng có giá ngạch

 

a

Từ 6.000.000 ‘“ng trŸ xu‘ng

300.000 ‘“ng

b

Từ trên 6.000.000 ‘“ng ‘ến 400.000.000 ‘“ng

3% giá tr‹ tranh chấp, nhưng không thấp hơn 300.000 ‘“ng

c

Từ trên 400.000.000 ‘“ng ‘ến 2.000.000.000 ‘“ng

12.000.000 ‘“ng + 2% của phần giá tr‹ có tranh chấp vượt quá 400.000.000 ‘“ng

d

Từ trên 2.000.000.000 ‘“ng

44.000.000 ‘“ng + 0,1% của phần giá tr‹ có tranh chấp vượt 2.000.000.000 ‘“ng

2

Án phí dân sự phúc thẩm

 

2.1

‘i v›i tranh chấp v dân sự, hôn nhân và gia ‘ình, lao ‘™ng

300.000 ‘“ng

2.2

‘i v›i tranh chấp v kinh doanh, thương mại

2.000.000 ‘“ng

III

Án phí hành chính

 

1

Án phí hành chính sơ thẩm

300.000 ‘“ng

2

Án phí hành chính phúc thẩm

300.000 ‘“ng

=> Do ‘ó, bạn có thƒ áp dụng theo công thức trên ‘ƒ ‘ưa ra kết quả cho mình.

Rất mong nhận ‘ược sự hợp tác! Trân trng./.

2. Thủ tục ly hôn khi chưa có tài sản chung, con chung ?

Xin chào luật sư, tôi có câu hi như sau: Tôi và vợ cư›i nhau vào tháng 04 nƒm 2017 t›i nay ‘ã nảy sinh các vấn ‘ không thƒ hòa giải cụ thƒ như sau: Trư›c kia, chúng tôi ‘ến v›i nhau trong 04 tháng và toàn b™ gia ‘ình ‘u nói cô ấy từng có m™t ‘i ch“ng r“i.

Khi cô ấy có bầu 06 tháng thì ch“ng cô ấy b‹ tai nạn và mất. Nhưng bây gi tôi ‘ã biết cô ấy ‘ã có hai con và nguyên nhân gia ‘ình mà h xa nhau. Sau khi cư›i vợ tôi ‘ã nảy sinh thêm gia ‘ình bên n™i và cô ấy quyết v v›i bên ngoại vì cô ấy không hòa hợp bên n™i ‘ược. Vợ ch“ng tôi thưng xuyên xảy ra mâu thuẫn m—i khi tôi thất nghi‡p vì tôi làm tự do, áp lực kìm nén tôi ‘ã tin tưŸng và chấp nhận cô ấy khi cô ấy nói có m™t con và ch“ng mất khi cô ấy có bầu 06 tháng. Tôi thương vì hoàn cảnh cô ấy mà ‘ến, nhưng sự thật vỡ lẻ khi cô ấy có hai ‘ứa con: cháu ‘ầu khoảng 14 tu•i, cháu thứ 2 ‘ược 12 tu•i và ‘ang s‘ng chung v›i tôi.

Tôi quyết ‘‹nh ly hôn cũng bŸi chúng tôi chưa có tài sản chung và cũng chưa có con chung hi‡n tại ‘ang s‘ng v›i nhau Ÿ phòng tr ?

Mong ‘ược luật sư tư vấn ‘ƒ tôi ‘ược giải quyết ly hôn s›m nhất. Tôi xin cảm ơn!

Trả li:

Cƒn cứ theo iu 51 Luật Hôn nhân và gia ‘ình nƒm 2014 quy ‘‹nh v quyn yêu cầu giải quyết ly hôn thì bạn hoặc vợ bạn hoặc cả hai vợ ch“ng bạn ‘u có quyn làm ‘ơn yêu cầu Tòa án giải quyết vấn ‘ ly hôn cho hai vợ ch“ng bạn. ‘i v›i trưng hợp khi m™t bên vợ, ch“ng do b‹ b‡nh tâm thần hoặc mắc b‡nh khác mà không thƒ nhận thức, làm chủ ‘ược hành vi của mình, ‘“ng thi là nạn nhân của bạo lực gia ‘ình do ch“ng, vợ của h gây ra làm ảnh hưŸng nghiêm trng ‘ến tính mạng, sức khe, tinh thần của h thì b‘, mẹ hoặc ngưi thân thích của vợ ch“ng có thƒ làm ‘ơn yêu cầu Tòa án giải quyết vấn ‘ ly hôn cho hai vợ ch“ng mà không cần sự ‘“ng ý của vợ hoặc ch“ng.

Theo như thông tin bạn cung cấp, bạn không nêu rõ là bạn mu‘n ly hôn ‘ơn phương hay cả hai vợ ch“ng bạn ‘u thuận tình ly hôn vì vợ ch“ng bạn không có tài sản chung và không có chung. Do ‘ó, chúng tôi sẽ tư vấn cho bạn như sau:

Trưng hợp 1: Hai vợ ch“ng bạn ‘u ‘“ng ý mu‘n ly hôn

Cƒn cứ theo iu 55 Luật Hôn nhân và gia ‘ình nƒm 2014 quy ‘‹nh v thuận tình ly hôn như sau:

"iu 55. Thuận tình ly hôn

Trong trưng hợp vợ ch“ng cùng yêu cầu ly hôn, nếu xét thấy hai bên thật sự tự nguy‡n ly hôn và ‘ã tha thuận v vi‡c chia tài sản, vi‡c trông nom, nuôi dưỡng, chƒm sóc, giáo dục con trên cơ sŸ bảo ‘ảm quyn lợi chính ‘áng của vợ và con thì Tòa án công nhận thuận tình ly hôn; nếu không tha thuận ‘ược hoặc có tha thuận nhưng không bảo ‘ảm quyn lợi chính ‘áng của vợ và con thì Tòa án giải quyết vi‡c ly hôn."

Như vậy, theo quy ‘‹nh của pháp luật hi‡n hành, cả hai vợ ch“ng bạn có quyn yêu cầu Tòa án giải quyết vấn ‘ ly hôn cho hai vợ ch“ng bạn khi cả hai bạn thật sự tự nguy‡n ly hôn và ‘ã tha thuận ‘ược v›i nhau v vi‡c chia tài sản, vi‡c trông nom, nuôi dưỡng, chƒm sóc, giáo dục con trên cơ sŸ bảo ‘ảm quyn lợi chính ‘áng của vợ và con thì Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Trong trưng hợp này, hai vợ ch“ng bạn có kết hôn nhưng vẫn chưa có con chung và chưa có tài sản chung thì ch‰ cần nói rõ lý do chính ‘áng mà vợ ch“ng bạn mu‘n ly hôn và n™p h“ sơ g“m những giấy t sau t›i Tòa án nhân dân cấp quận, huy‡n, th‹ xã, thành ph‘ trực thu™c t‰nh ‘ƒ yêu cầu giải quyết ly hôn thuận tình:

- ơn yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, nuôi con và chia tài sản khi ly hôn: Viết tay, ‘ánh máy hoặc ‘ến trực tiếp Tòa án xin mẫu ‘ơn;

- Giấy chứng nhận ‘ƒng ký kết hôn bản chính;

- Bản sao s• h™ khẩu của vợ, ch“ng bạn có chứng thực hoặc công chứng;

- Bản sao chứng minh nhân dân/ Thẻ cƒn cư›c công dân/ H™ chiếu có chứng thực hoặc công chứng của hai vợ ch“ng bạn.

Thủ tục ly hôn thuận tình bạn có thƒ tham khảo qua bài viết sau: Hư›ng dẫn thực hi‡n thủ tục thuận tình ly hôn theo quy ‘‹nh m›i nhất của luật hôn nhân gia ‘ình nƒm 2014 ?

Trưng hợp 2: Ch‰ có bạn mu‘n ly hôn v›i vợ bạn

Theo quy ‘‹nh tại iu 56 Luật Hôn nhân và gia ‘ình nƒm 2014:

"iu 56. Ly hôn theo yêu cầu của m™t bên

  1. Khi vợ hoặc ch“ng yêu cầu ly hôn mà hòa giải tại Tòa án không thành thì Tòa án giải quyết cho ly hôn nếu có cƒn cứ v vi‡c vợ, ch“ng có hành vi bạo lực gia ‘ình hoặc vi phạm nghiêm trng quyn, nghĩa vụ của vợ, ch“ng làm cho hôn nhân lâm vào tình trạng trầm trng, ‘i s‘ng chung không thƒ kéo dài, mục ‘ích của hôn nhân không ‘ạt ‘ược.
  2. Trong trưng hợp vợ hoặc ch“ng của ngưi b‹ Tòa án tuyên b‘ mất tích yêu cầu ly hôn thì Tòa án giải quyết cho ly hôn.
  3. Trong trưng hợp có yêu cầu ly hôn theo quy ‘‹nh tại khoản 2 iu 51 của Luật này thì Tòa án giải quyết cho ly hôn nếu có cƒn cứ v vi‡c ch“ng, vợ có hành vi bạo lực gia ‘ình làm ảnh hưŸng nghiêm trng ‘ến tính mạng, sức khe, tinh thần của ngưi kia."

Như vậy, theo thông tin bạn cung cấp, hai vợ ch“ng bạn hi‡n nay ‘ã có rất nhiu mâu thuẫn phát sinh, cả hai vợ ch“ng khó có thƒ hòa giải ‘ược, bạn cũng ‘ang b‹ áp lực rất nhiu từ cu™c s‘ng hôn nhân. Lúc này, bạn hoàn toàn có quyn yêu cầu Tòa án giải quyết vấn ‘ ly hôn cho hai vợ ch“ng bạn khi bạn có cƒn cứ cho rằng cu™c s‘ng hôn nhân của hai vợ ch“ng lâm vào tình trạng trầm trng, ‘i s‘ng chung không thƒ kéo dài, mục ‘ích hôn nhân không ‘ạt ‘ược. Khi ‘ó, nếu bạn mu‘n ly hôn ‘ơn phương thì bạn cần chuẩn b‹ b™ h“ sơ g“m những giấy t sau:

- ơn khŸi ki‡n v vi‡c ly hôn: viết tay, ‘ánh máy hoặc ‘ến trực tiếp Tòa án xin mẫu ‘ơn khŸi ki‡n v vi‡c ly hôn;

- Giấy chứng nhận ‘ƒng ký kết hôn bản chính;

- Bản sao s• h™ khẩu của bạn có chứng thực hoặc công chứng;

- Bản sao chứng minh nhân dân/ Thẻ cƒn cư›c công dân/ H™ chiếu có chứng thực hoặc công chứng của bạn;

Sau khi chuẩn b‹ ‘ầy ‘ủ các giấy t trên, bạn có thƒ n™p h“ sơ tại Tòa án nhân dân cấp quận, huy‡n, th‹ xã, thành ph‘ trực thu™c t‰nh nơi vợ bạn ‘ƒng ký tạm trú hoặc có h™ khẩu thưng trú hoặc nơi làm vi‡c ‘ƒ yêu cầu Tòa án giải quyết.

Thủ tục ly hôn ‘ơn phương bạn có thƒ tham khảo qua bài viết sau: Thủ tục ly hôn ‘ơn phương

Trên ‘ây là tư vấn của chúng tôi v yêu cầu của bạn. Nếu còn vư›ng mắc, chưa rõ hoặc cần h— trợ pháp lý khác bạn vui lòng liên h‡ b™ phận tư vấn pháp luật trực tuyến qua t•ng ‘ài ‘i‡n thoại, gi ngay s‘: 1900.0069 ‘ƒ ‘ược giải ‘áp. Trân trng./.

3. Phân chia tài sản chung khi s‘ng cùng b‘ mẹ ch“ng ?

Thưa Luật sư! tôi có 1 s‘ thắc mắc mong mu‘n Luật sư giải ‘áp giùm: Tôi và ch“ng tôi lấy nhau ‘ược 1 nƒm. trư›c khi cư›i khoảng nửa nƒm, ch“ng tôi có mua nhà ‘ƒ cả gia ‘ình anh s‘ng, anh thanh toán 1 phần, 1 phần vay ngân hàng ‘ƒ thanh toán, và khoản ngân hàng h— trợ cho vay sẽ trả nợ trong 5 nƒm.

Do ba anh làm buôn bán nh, mẹ anh Ÿ nhà n™i trợ, nên anh dựa vào thu nhập của mình hàng tháng ‘ƒ ‘ứng ra vay ngân hàng. S• ‘ cƒn nhà do anh ‘ứng tên.

Sau khi lấy nhau ‘ược 1 nƒm, anh nói tôi cắt khẩu và nhập khẩu vào nhà anh, nhưng ba mẹ ch“ng không ‘“ng ý vì sợ sau khi nhập khẩu thì tôi cũng ‘ược ‘“ng sŸ hữu cƒn nhà, (mặc dù tài sản hình thành trư›c hôn nhân nhưng ch“ng tôi vẫn ‘ang nợ tin vay ngân hàng ‘ƒ mua cƒn nhà ‘ó) Ba mẹ anh sợ sau này vợ ch“ng tôi xảy ra chuy‡n gì, tôi sẽ ‘u•i các em ch“ng ra khi nhà, tranh chấp tài sản,…

Luật sư cho tôi hi, nếu bây gi tôi nhập khẩu vào nhà anh thì cƒn nhà ‘ó tôi có ‘ược ‘“ng sŸ hữu không. Và cƒn nhà ‘ó hi‡n tại ngoài thu™c quyn sŸ hữu của anh, thì ba mẹ và các em anh có ‘“ng sŸ hữu cƒn nhà ‘ó ko?

Giả sử tôi nhập khẩu vào nhà anh và ‘ược ‘“ng sŸ hữu cƒn nhà, sau này khi ch“ng tôi mu‘n chuyƒn nhượng cƒn nhà lại cho ba mẹ anh ‘ứng tên, thì ngoài sự ‘“ng ý của anh có phải có sự ‘“ng ý của tôi hay không. Do hi‡n tại cả 2 vợ ch“ng tôi ‘u ‘ứng ra trả nợ ngân hàng hàng tháng cho cƒn nhà anh mua.

Rất mong nhận ‘ược sự tư vấn của Luật sư,

Xin chân thành cảm ơn!

Luật sư tư vấn pháp luật hôn nhân trực tuyến, gi:1900.0069

Luật sư tư vấn:

Trư›c hết, theo quy ‘‹nh tại iu 33 Luật hôn nhân và gia ‘ình s‘ 52/2014/QH13 của Qu‘c h™i:

"iu 33. Tài sản chung của vợ ch“ng

  1. Tài sản chung của vợ ch“ng g“m tài sản do vợ, ch“ng tạo ra, thu nhập do lao ‘™ng, hoạt ‘™ng sản xuất, kinh doanh, hoa lợi, lợi tức phát sinh từ tài sản riêng và thu nhập hợp pháp khác trong thi kỳ hôn nhân, trừ trưng hợp ‘ược quy ‘‹nh tại khoản 1 iu 40 của Luật này; tài sản mà vợ ch“ng ‘ược thừa kế chung hoặc ‘ược tặng cho chung và tài sản khác mà vợ ch“ng tha thuận là tài sản chung.

Quyn sử dụng ‘ất mà vợ, ch“ng có ‘ược sau khi kết hôn là tài sản chung của vợ ch“ng, trừ trưng hợp vợ hoặc ch“ng ‘ược thừa kế riêng, ‘ược tặng cho riêng hoặc có ‘ược thông qua giao d‹ch bằng tài sản riêng."

Và tại iu 43 Luật trên quy ‘‹nh v tài sản riêng:

"iu 43. Tài sản riêng của vợ, ch“ng

  1. Tài sản riêng của vợ, ch“ng g“m tài sản mà m—i ngưi có trư›c khi kết hôn; tài sản ‘ược thừa kế riêng, ‘ược tặng cho riêng trong thi kỳ hôn nhân; tài sản ‘ược chia riêng cho vợ, ch“ng theo quy ‘‹nh tại các ‘iu 38, 39 và 40 của Luật này; tài sản phục vụ nhu cầu thiết yếu của vợ, ch“ng và tài sản khác mà theo quy ‘‹nh của pháp luật thu™c sŸ hữu riêng của vợ, ch“ng."

Như vậy, qua phần trình bày của bạn, cƒn nhà trên ch“ng bạn ‘ã ‘ứng ra mua trư›c khi kết hôn v›i bạn, tuy nhiên, các khoản nợ do mua cƒn nhà này hi‡n tại do ch“ng bạn tiếp tục trả (khi ‘ang trong quan h‡ hôn nhân v›i bạn). Vì vậy, nếu khoản tin dựa trên thu nhập mà ch“ng bạn ‘ang tiếp tục trả này không có sự ‘óng góp của bạn, mà hoàn toàn do ch“ng bạn ‘™c lập kiếm ‘ược thì cƒn nhà này ‘ược xét là tài sản riêng của ch“ng bạn. Nếu ch“ng bạn tiến hành nhập tài sản riêng vào kh‘i tài sản riêng của vợ ch“ng thì lúc này ‘ây ‘ược xác ‘‹nh là tài sản chung của vợ ch“ng.

- Theo quy ‘‹nh tại iu 34, iu 35 Luật Hôn nhân và gia ‘ình nƒm 2014 thì:

"iu 34. ƒng ký quyn sŸ hữu, quyn sử dụng ‘‘i v›i tài sản chung

  1. Trong trưng hợp tài sản thu™c sŸ hữu chung của vợ ch“ng mà pháp luật quy ‘‹nh phải ‘ƒng ký quyn sŸ hữu, quyn sử dụng thì giấy chứng nhận quyn sŸ hữu, giấy chứng nhận quyn sử dụng phải ghi tên cả hai vợ ch“ng, trừ trưng hợp vợ ch“ng có tha thuận khác.
  2. Trong trưng hợp giấy chứng nhận quyn sŸ hữu, giấy chứng nhận quyn sử dụng tài sản ch‰ ghi tên m™t bên vợ hoặc ch“ng thì giao d‹ch liên quan ‘ến tài sản này ‘ược thực hi‡n theo quy ‘‹nh tại iu 26 của Luật này; nếu có tranh chấp v tài sản ‘ó thì ‘ược giải quyết theo quy ‘‹nh tại khoản 3 iu 33 của Luật này."

Như vậy, nếu sau này khi ‘ƒng ký quyn sŸ hữu v›i cƒn nhà mà bạn cũng ‘ứng tên trong giấy chứng nhận, thì lúc này, cƒn nhà ‘ược xem là sŸ hữu chung của vợ ch“ng. Còn v phần b‘ mẹ và các em của ch“ng bạn, nếu ‘‘i v›i Giấy chứng nhận quyn sử dụng ‘ất này mà ‘ược cấp dư›i dạng là H™ gia ‘ình thì tất cả những ngưi có tên trong s• h™ khẩu tại thi ‘iƒm này thì ‘u có quyn ‘ược sử dụng. Còn nếu cả giấy chứng nhận quyn sử dụng ‘ất và quyn sŸ hữu nhà Ÿ mà ch‰ có tên vợ ch“ng bạn, thì những ngưi này không có quyn ‘‘i v›i kh‘i tài sản này.

Theo ‘ó, v vi‡c ‘‹nh ‘oạt quyn sŸ hữu ngôi nhà, iu 35 Luật Hôn nhân và gia ‘ình nƒm 2014 quy ‘‹nh như sau:

iu 35. Chiếm hữu, sử dụng, ‘‹nh ‘oạt tài sản chung

  1. Vi‡c chiếm hữu, sử dụng, ‘‹nh ‘oạt tài sản chung do vợ ch“ng tha thuận.
  2. Vi‡c ‘‹nh ‘oạt tài sản chung phải có sự tha thuận bằng vƒn bản của vợ ch“ng trong những trưng hợp sau ‘ây:
  3. a) Bất ‘™ng sản;
  4. b) ™ng sản mà theo quy ‘‹nh của pháp luật phải ‘ƒng ký quyn sŸ hữu;
  5. c) Tài sản ‘ang là ngu“n tạo ra thu nhập chủ yếu của gia ‘ình."

Như vậy, nếu cƒn nhà trên mà bạn ‘ược là ‘“ng sŸ hữu, thì mi giao d‹ch liên quan ‘ến phần ‘ất và ngôi nhà này cần phải có sự chấp thuận của cả hai vợ ch“ng.

Những ‘iu cần lưu ý: Bạn cần xem xét trên Giấy chứng nhận quyn sử dụng ‘ất và nhà Ÿ gắn lin v›i ‘ất có ‘ược ‘ƒng ký dư›i dạng h™ gia ‘ình hay không? Và có vƒn bản nhập mảnh ‘ất và cƒn nhà trên vào tài sản chung của vợ ch“ng hay không? BŸi ‘ây m›i là yếu t‘ quyết ‘‹nh ‘‘i v›i quyn sŸ hữu cƒn nhà. Còn vi‡c nhập khẩu vào s• h™ khẩu của gia ‘ình ch“ng bạn thì ch‰ có ý nghĩa quản lý hành chính chứ không ảnh hưŸng t›i quyn sŸ hữu tài sản của công dân.

Mi vư›ng mắc bạn vui lòng trao ‘•i trực tiếp v›i b™ phận luật sư tư vấn pháp luật trực tuyến qua t•ng ‘ài 24/7 gi s‘: 1900.0069 hoặc liên h‡ vƒn phòng ‘ƒ nhận ‘ược sự tư vấn, h— trợ từ Luật The Light.

4. Phân chia tài sản chung là cƒn nhà khi ly hôn ?

Kính chào các Quý luật sư Công ty tư vấn Luật The Light, Tôi có m™t vấn ‘ mong luật sư giải ‘áp: Mẹ tôi mu‘n ‘ơn phương ly hôn v›i cha tôi , tài sản ch‰ có 01 cƒn nhà. Xin cho tôi hi :

1/ Giá tr‹ cƒn nhà sẽ do tòa quyết ‘‹nh hay cha mẹ tôi quyết ‘‹nh .

2/ Theo dự ‘oán của chúng tôi thì cƒn nhà có tr‹ giá là 03 tỷ ‘“ng .Nếu vậy , thì khi ‘ưa ‘ơn ra tòa thì mẹ tôi phải ch‹u t•ng c™ng án phí là bao nhiêu ?.

3/ Nếu chúng tôi mu‘n thuê luật sư , thì chúng tôi phải trả phí cho luật sư là bao nhiêu ?

Tôi xin chân thành cảm ơn và rất mong sự phản h“i từ các Quý Luật sư Công ty tư vấn Luật The Light. Tôi rất mong nhận ‘ược li tư vấn vào ‘‹a ch‰ email này. Kính thư.

Ngưi gửi: Phạm Ngc Yến

Luật sư tư vấn pháp luật trưc tuyến, gi: 1900.0069

Trả li:

  1. Giá tr‹ cƒn nhà sẽ do Tòa án quyết ‘‹nh hay cha mẹ tôi quyết ‘‹nh ?

Theo iu 104 B™ luật t‘ tụng dân sự 2015 quy ‘‹nh:

"iu 104. ‹nh giá tài sản, thẩm ‘‹nh giá tài sản

  1. ương sự có quyn cung cấp giá tài sản ‘ang tranh chấp; tha thuận v giá tài sản ‘ang tranh chấp.
  2. Các ‘ương sự có quyn tha thuận lựa chn t• chức thẩm ‘‹nh giá tài sản ‘ƒ thực hi‡n vi‡c thẩm ‘‹nh giá tài sản và cung cấp kết quả thẩm ‘‹nh giá cho Tòa án.

Vi‡c thẩm ‘‹nh giá tài sản ‘ược thực hi‡n theo quy ‘‹nh của pháp luật v thẩm ‘‹nh giá tài sản.

  1. To€a an ra quyết ‘‹nh ‘‹nh giá tài sản và tha€nh lập Hội ‘ô€ng ‘ịnh gia khi thu™c m™t trong các trưng hợp sau ‘ây:
  2. a) Theo yêu cầu của m™t hoặc các bên ‘ương sự;
  3. b) Các ‘ương sự không tha thuận lựa chn t• chức thẩm ‘‹nh giá tài sản hoặc ‘ưa ra giá tài sản khác nhau hoặc không tha thuận ‘ược giá tài sản;
  4. c) Các bên thoả thuận v›i nhau hoặc v›i t• chức thẩm ‘‹nh giá tài sản theo mức giá thấp so v›i giá th‹ trưng nơi có tài sản ‘‹nh giá tại thi ‘iƒm ‘‹nh giá nhằm tr‘n tránh nghĩa vụ v›i Nhà nư›c hoặc ngưi thứ ba hoặc có cƒn cứ cho thấy t• chức thẩm ‘‹nh giá tài sản ‘ã vi phạm pháp luật khi thẩm ‘‹nh giá."

Khi có tranh chấp v giá tr‹ tài sản, nếu các bên tha thuận ‘ược v giá tr‹ kh‘i tài sản ‘ang tranh chấp hoặc cung cấp ‘ược giá tài sản, thì Tòa án tôn trng sự quyết ‘‹nh của các ‘ương sự trong vi‡c ‘‹nh giá tài sản.

Trong trưng hợp các ‘ương sự không tha thuận lựa chn t• chức thẩm ‘‹nh giá tài sản hoặc ‘ưa ra giá tài sản khác nhau hoặc không tha thuận ‘ược giá tài sản (‘iƒm b khoản 3) thì tòa án sẽ tiến hành ‘‹nh giá tài sản mà không cần có yêu cầu của các bên ‘ương sự.

Trong trưng hợp các bên tha thuận v›i nhau hoặc t• chức thẩm ‘‹nh giá tài sản theo mức giá thấp so v›i giá th‹ trưng nơi có tài sản ‘‹nh giá tại thi ‘iƒm ‘‹nh giá nhằm tr‘n tránh nghĩa vụ v›i Nhà nư›c hoặc ngưi thứ ba (diƒm c khoản 3) thì tòa án sẽ tiến hành ‘‹nh giá tài sản mà không cần có yêu cầu của bên ‘ương sự.

Như vậy, vi‡c xác ‘‹nh giá tài sản có thƒ do các bên tự tha thuận hoặc lựa chn t• chức thẩm ‘‹nh giá tài sản.TheoThông tư liên t‹ch s‘ 02/2014/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP-BTC hư›ng dẫn thi hành iu 92 B™ luật T‘ tụng dân sự .Vi‡c tha thuận giữa các bên v vi‡c xác ‘‹nh giá tài sản phải ‘áp ứng ‘ược các yêu cầu sau:

  1. Ngưi tham gia tha thuận v xác ‘‹nh giá tài sản phải là ‘ương sự hoặc ngưi ‘ại di‡n hợp pháp của ‘ương sự;
  2. Các bên tham gia tha thuận hoàn toàn tự nguy‡n;
  3. Tuân thủ các nguyên tắc ‘‹nh giá tài sản;
  4. Vi‡c tha thuận phải ‘ược lập thành vƒn bản, có chữ ký của các bên tham gia tha thuận.

Nếu các bên có tha thuận v vi‡c lựa chn t• chức thẩm ‘‹nh giá tài sản thì tha thuận này phải ‘áp ứng ‘ược các yêu cầu như:

  1. Ngưi tham gia tha thuận v vi‡c lựa chn t• chức thẩm ‘‹nh giá tài sản phải là ‘ương sự hoặc ngưi ‘ại di‡n hợp pháp của ‘ương sự;
  2. Các bên tham gia tha thuận dựa trên cơ sŸ hoàn toàn tự nguy‡n;
  3. Tuân thủ các nguyên tắc ‘‹nh giá tài sản;
  4. T• chức thẩm ‘‹nh giá ‘ược lựa chn phải ‘ủ ‘iu ki‡n hoạt ‘™ng theo quy ‘‹nh của pháp luât v thẩm ‘‹nh giá;
  5. Vi‡c tha thuận phải ‘ược lập thành vƒn bản, có chữ ký của các bên tham gia tha thuận.

Theo iu 9 Ngh‹ ‘‹nh s‘ 89/2013/N-CP quy ‘‹nh chi tiết thi hành m™t s‘ ‘iu của luật giá v thẩm ‘‹nh giá thì t• chức ngh nghi‡p v thẩm ‘‹nh giá phải ‘áp ứng các ‘iu ki‡n sau:

“1. T• chức ngh nghi‡p v thẩm ‘‹nh giá ‘ược thành lập và hoạt ‘™ng theo quy ‘‹nh của pháp luật v h™i và quy ‘‹nh của pháp luật v thẩm ‘‹nh giá.

  1. T• chức ngh nghi‡p v thẩm ‘‹nh giá ‘ược t• chức ‘ào tạo, cấp chứng ch‰ b“i dưỡng kiến thức nghi‡p vụ v thẩm ‘‹nh giá và thực hi‡n những nhi‡m vụ liên quan ‘ến hoạt ‘™ng v thẩm ‘‹nh giá sau:
  2. a) Nghiên cứu, cập nhật tiêu chuẩn thẩm ‘‹nh giá qu‘c tế ‘ƒ ‘ xuất v›i B™ Tài chính xem xét ban hành hoặc b• sung sửa ‘•i Tiêu chuẩn thẩm ‘‹nh giá Vi‡t Nam cho phù hợp v›i tình hình thực tế tại Vi‡t Nam và thông l‡ qu‘c tế;
  3. b) Ph‘i hợp v›i B™ Tài chính t• chức thi cấp Thẻ thẩm ‘‹nh viên v giá;
  4. c) Ph‘i hợp v›i B™ Tài chính thực hi‡n kiƒm tra, ‘ánh giá chất lượng hoạt ‘™ng thẩm ‘‹nh giá và vi‡c chấp hành các quy ‘‹nh của Nhà nư›c v thẩm ‘‹nh giá ‘‘i v›i doanh nghi‡p thẩm ‘‹nh giá là h™i viên;
  5. d) Cung cấp thông tin cho B™ Tài chính v hoạt ‘™ng của h™i viên ‘ƒ phục vụ công tác quản lý nhà nư›c v thẩm ‘‹nh giá;

‘) T• chức công tác thông tin, tuyên truyn v hoạt ‘™ng thẩm ‘‹nh giá; ph‘i hợp v›i B™ Tài chính thực hi‡n công tác tuyên truyn v cơ chế, chính sách quản lý ‘iu hành của Nhà nư›c trong lĩnh vực giá;

  1. e) Tham gia hoạt ‘™ng hợp tác qu‘c tế v thẩm ‘‹nh giá theo quy ‘‹nh của pháp luật v h™i”.

Vậy, t• chức có ‘ủ ‘iu ki‡n hoạt ‘™ng thẩm ‘‹nh giá là t• chức có tên trong danh sách các doanh nghi‡p thẩm ‘‹nh giá, doanh nghi‡p có chức nƒng thẩm ‘‹nh giá ‘ủ ‘iu ki‡n hoạt ‘™ng thẩm ‘‹nh giá tài sản do B™ Tài chính thông báo hàng nƒm mà danh sách ‘ó ‘ang có giá tr‹ tại thi ‘iƒm ‘ược thuê.

Trưng hợp các bên không tự tha thuận ‘ược v giá tài sản, không tha thuận ‘ược sẽ lựa chn t• chức thẩm ‘‹nh giá nào mà có yêu cầu Tòa án xác ‘‹nh giá tài sản thì Tòa án có quyn ra quyết ‘‹nh ‘‹nh giá tài sản ‘ang tranh chấp. Ngoài ra, nếu các bên có tha thuận v›i nhau hoặc tha thuận v›i t• chức thẩm ‘‹nh giá theo mức giá thấp nhằm tr‘n tránh nghĩa vụ v›i Nhà nư›c thì Tòa án cũng có quyn ra quyết ‘‹nh ‘‹nh giá tài sản ‘ang tranh chấp. Khi ‘ó, Tòa án sẽ thành lập H™i ‘“ng ‘‹nh giá g“m Chủ t‹ch H™i ‘“ng ‘‹nh giá là ‘ại di‡n cơ quan tài chính và thành viên là ‘ại di‡n các cơ quan chuyên môn có liên quan.Thủ tục thành lập H™i ‘“ng ‘‹nh giá và ra quyết ‘‹nh ‘‹nh giá cũng như quyn hạn của thành vi‡n H™i ‘“ng ‘‹nh giá ‘ược quy ‘‹nh chi tiết trong iu 92 B™ luật T‘ tụng dân sự 2004 sửa ‘•i b• sung 2011,; Thông tư liên t‹ch s‘ 02/2014/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP-BTC ngày 28 tháng 3 nƒm 2014.

Trưng hợp của mẹ ch‹, vi‡c quyết ‘‹nh giá tr‹ cƒn nhà sẽ do b‘ mẹ ch‹ tự tha thuận hoặc thông qua m™t t• chức thầm ‘‹nh giá do b‘ mẹ ch‹ tha thuận lựa chn. Nếu b‘ mẹ ch‹ không tha thuận ‘ược giá cƒn nhà hoặc không th‘ng nhất lựa chn t• chức thẩm ‘‹nh giá hoặc không ‘“ng ý v›i giá do t• chức thẩm ‘‹nh giá ‘ưa ra mà có ‘ơn yêu cầu Tòa án xác ‘‹nh giá cƒn nhà thì Tòa án sẽ ra quyết ‘‹nh ‘‹nh giá cƒn nhà này. Nếu trong trưng hợp b‘ mẹ ch‹ tha thuận v›i nhau hoặc v›i t• chức thẩm ‘‹nh giá theo mức giá thấp nhằm tr‘n tránh nghĩ vụ v›i Nhà nư›c thì Tòa án cũng có quyn ra quyết ‘‹nh ‘‹nh giá tài sản.

2. V án phí

Do thông tin ch‹ cung cấp còn hạn chế nên Công ty xin tư vấn cho ch‹ theo hai trưng hợp sau:

Trưng hợp thứ nhất, nếu mẹ ch‹ là mẹ của li‡t sỹ, ngưi có công v›i cách mạng thì mẹ ch‹ sẽ ‘ược mi…n n™p toàn b™ án phí theo quy ‘‹nh tại iu 11 1 Pháp l‡nh án phí, l‡ phí Tòa án nƒm 2009.

Trưng hợp thứ hai, mẹ ch‹ không thu™c ‘‘i tượng ‘ược mi…n tin n™p án phí:

Theo gia ‘ình ch‹ ư›c lượng thì cƒn nhà có giá tr‹ khoảng 03 tỷ ‘“ng. Cƒn cứ Phụ lục Pháp l‡nh s‘ 10/2009/UBTVQH12 quy ‘‹nh mức án phí, l‡ phí của Tòa án thì mức án phí mà mẹ ch‹ sẽ phải ‘óng là 72.000.000 ‘“ng + 2% của phần giá tr‹ tài sản có tranh chấp vượt quá 2.000.000.000 ‘“ng.

Theo ‘ó, toàn b™ mức án phí mà mẹ ch‹ sẽ phải ‘óng là:

72.000.000 + (2 x 1.000.000.000)/100 = 92.000.000 (Vi‡t nam ‘“ng).

Trên ‘ây là thư tư vấn của chúng tôi v vấn ‘ của bạn. Cảm ơn bạn ‘ã tin tưŸng và lựa chn công ty của chúng tôi.

Trân trng!

B™ phận tư vấn pháp luật hôn nhân - Công ty luật The Light

Các câu hi thưng gặp

Câu hi: Tài sản chung trong thi kỳ hôn nhân g“m những gì?

Trả li:

- Tài sản chung của vợ ch“ng g“m tài sản do vợ, ch“ng tạo ra, thu nhập do lao ‘™ng, hoạt ‘™ng sản xuất, kinh doanh và những thu nhập hợp pháp khác của vợ ch“ng trong thi kỳ hôn nhân; tài sản mà vợ ch“ng ‘ược thừa kế chung hoặc ‘ược tặng cho chung và những tài sản khác mà vợ ch“ng thoả thuận là tài sản chung.

-  Quyn sử dụng ‘ất mà vợ ch“ng có ‘ược sau khi kết hôn là tài sản chung của vợ ch“ng. Quyn sử dụng ‘ất mà vợ hoặc ch“ng có ‘ược trư›c khi kết hôn, ‘ược thừa kế riêng ch‰ là tài sản chung khi vợ ch“ng có thoả thuận.

Câu hi: Quyn của vợ ch“ng trong kh‘i tài sản chung ‘ược xác ‘‹nh thế nào?

Trả li:

 Vợ, ch“ng có quyn và nghĩa vụ ngang nhau trong vi‡c chiếm hữu, sử dụng, ‘‹nh ‘oạt tài sản chung.

Câu hi: Án phí dân sự là gì?

Trả li:

Án phí dân sự là khoản chi phí ‘ƒ xét xử m™t vụ án dân sự, giải quyết vi‡c dân sự mà ‘ương sự phải n™p theo quy ‘‹nh của cơ quan nhà nư›c có thẩm quyn.

 

THÀNH VIÊN

THE LIGHT luôn xác định phát triển đội ngũ nhân sự thông qua đào tạo, bồi dưỡng và các hoạt động tuyển dụng để đáp ứng với tất cả các yêu cầu của quý khách hàng