I. M˜T S VẤN € CHUNG
1. Khái ni‡m
1.1. ại di‡n trong dân sự: Là vi‡c nhân dânh và vì lợi ích của ngưi khác, theo quy ‘‹nh pháp luật hoặc theo ủy quyn, xác lập, thực hi‡n giao d‹ch dân sự, hôn nhân gia ‘ình, kinh doanh thương mại, lao ‘™ng. Có hai hình thức ‘ại di‡n, g“m:
- ại di‡n theo pháp luật: Là ‘ại di‡n do pháp luật quy ‘‹nh, như: ‘ại di‡n cho pháp nhân; ‘ại di‡n h™ gia ‘ình; ‘ại di‡n t• hợp tác; ‘ại di‡n cho ngưi mất nƒng lực hành vi hay hạn chế nƒng lực hành vi; ‘ại di‡n của cha mẹ ‘‘i v›i con chưa thành niên; ‘ại di‡n của ngưi giám h™ ‘‘i v›i ngưi ‘ược giám h™.
- ại di‡n theo ủy quyn: Là ‘ại di‡n ‘ược xác lập bằng hợp ‘“ng ủy quyn, theo quy ‘‹nh của B™ luật Dân sự hoặc B™ luật t‘ tụng dân sự.
1.1. ại di‡n ngoài t‘ tụng trong dân sự: Là ‘ại di‡n theo pháp luật hoặc ‘ại di‡n theo ủy quyn ‘ƒ xác lập, thực hi‡n giao d‹ch ngoài phạm vi t‘ tụng dân sự do Toà án tiến hành.
ại di‡n ngoài t‘ tụng của luật sư trong vi‡c dân sự là ‘ại di‡n theo ủy quyn.
2. Xác ‘‹nh thi ‘iƒm ‘ại di‡n ngoài t‘ tụng
2.1. Thi ‘iƒm bắt ‘ầu:
- Khi vi‡c ‘ại di‡n theo pháp luật phát sinh.
- Khi vi‡c ‘ại di‡n theo ủy quyn ‘ược xác lập hợp pháp bằng Hợp ‘“ng ủy quyn.
2.1. Thi ‘iƒm chấm dứt hợp ‘“ng ủy quyn: theo pháp luật quy ‘‹nh hoặc khi hết hạn; khi công vi‡c ‘ã hoàn thành hoặc theo tha thuận; khi m™t bên chết, mất tích, ‘ã chết, mất nƒng lực hành vi hoặc hạn chế nƒng lực hành vi; khi m™t bên ‘ơn phương chấm dứt.
ơn phương chấm dứt Hợp ‘“ng ủy quyn:
+ ‘i v›i hợp ‘“ng có thù lao thì có thƒ chấm dứt bất cứ lúc nào nhưng phải trả thù lao và b“i thưng thi‡t hại nếu có.
+ ‘i v›i hợp ‘“ng không có thù lao, cũng có thƒ chấm dứt bất cứ lúc nào nhưng phải báo trư›c m™t thi gian hợp lý, bên ủy quyn phải thông báo vi‡c chấm dứt này cho bên thứ 3.
3. Vi‡c xác lập ‘ại di‡n ngoài t‘ tụng theo ủy quyn
- ại di‡n ngoài t‘ tụng theo ủy quyn: ‘ược xác lập bằng Hợp ‘“ng ủy quyn theo quy ‘‹nh của BLDS (iu 581). Hợp ‘“ng ủy quyn có thƒ bằng vƒn bản hoặc bằng li nói, có thƒ có công chứng, chứng thực hoặc không, tùy từng trưng hợp cụ thƒ và tuỳ từng yêu cầu của m—i bên.
- Hợp ‘“ng ủy quyn là sự tha thuận giữa các bên, theo ‘ó bên ‘ại di‡n (bên ‘ược ủy quyn) có nghĩa vụ thực hi‡n công vi‡c nhân danh bên ‘ược ‘ại di‡n (bên ủy quyn), còn bên ‘ược ‘ại di‡n ch‰ phải trả thù lao nếu có tha thuận hoặc pháp luật quy ‘‹nh.
- Thi hạn ủy quyn là m™t nƒm, nếu không có tha thuận thi hạn trong hợp ‘“ng hoặc pháp luật không quy ‘‹nh.
- Vi‡c ủy quyn lại phải ‘ược bên ủy quyn ‘“ng ý, hình thức phải phù hợp v›i hợp ‘“ng ủy quyn chính và không vượt quá phạm vi.
4. Quyn và nghĩa vụ của ngưi ‘ại di‡n ngoài t‘ tụng
4.1. M™t s‘ quyn cơ bản của ngưi ‘ại di‡n ngoài t‘ tụng
- Yêu cầu cung cấp thông tin, tài li‡u, phương ti‡n, tạo ‘iu ki‡n thuận lợi ‘ƒ thực hi‡n công vi‡c ủy quyn;
- Chủ ‘™ng thực hi‡n công vi‡c trong phạm vi ủy quyn, hưŸng thù lao ủy quyn theo tha thuận và ‘ược thanh toán chi phí hợp lý.
4.2. M™t s‘ nghĩa vụ của ngưi ‘ại di‡n ngoài t‘ tụng
- Báo cho bên thứ 3 v thi gian và phạm vi ‘ược ủy quyn;
- Thực hi‡n công vi‡c ‘ược ủy quyn m™t cách t‘t nhất và thưng xuyên thông báo v›i bên ủy quyn. Bảo quản, giữ gìn tài li‡u ‘ược giao, giữ bí mật biết ‘ược từ công vi‡c ủy quyn;
- B“i thưng thi‡t hại nếu có l—i;
- Giao lại tài sản phát sinh cho bên ủy quyn.
II. KỸ N‚NG CỦA LUẬT SƯ
1. Kỹ nƒng xác lập quan h‡ Luật sư – Khách hàng.
- Tiếp xúc, trao ‘•i v›i khách hàng, lắng nghe khách hàng trình bày yêu cầu (‘‘i v›i công vi‡c hoặc ‘‘i v›i luật sư);
- ngh‹ nhận h“ sơ nghiên cứu (và thu phí nghiên cứu h“ sơ);
- Nghiên cứu h“ sơ, xác ‘‹nh tính hợp pháp hoặc có cƒn cứ, tính chất phức tạp nhiu hay ít trong yêu cầu của khách hàng. Xác ‘‹nh n™i dung trả li và khung phí dự thu, chuẩn b‹ hợp ‘“ng ủy quyn;
- Xác lập quan h‡ Luật sư – Khách hàng: Gặp lại khách hàng, th‘ng nhất n™i dung cơ bản của hợp ‘“ng ủy quyn và l‡ phí luật sư;
- Ký hợp ‘“ng ủy quyn hợp pháp, thu phí. Có thƒ lập thêm biên bản tha thuận v m™t s‘ chi tiết quan trng, cần thiết trong vi‡c thực hi‡n giao d‹ch ‘ược ủy quyn (rất cần thiết).
2. Kỹ nƒng ‘ại di‡n
- Nghiên cứu các quy ‘‹nh pháp luật và tài li‡u có liên quan t›i công vi‡c ‘ại di‡n;
- Phân tích yêu cầu ‘ại di‡n của khách hàng thành từng yếu t‘ có cƒn cứ hợp pháp, hợp lý theo từng mức ‘™;
- Thu thập thông tin có liên quan;
- Lập phương án thực hi‡n và th‘ng nhất v›i khách hàng;
- Tiến hành xác lập, thực hi‡n giao d‹ch ‘ược ủy quyn, thưng xuyên thông báo di…n tiến và ‘ xuất các ý kiến m›i (lưu ý: nếu có ‘iu ch‰nh, b• sung n™i dung ủy quyn thì phải lập thành vƒn bản m›i);
- Kết thúc thành công công vi‡c ‘ược ủy quyn.
3. M™t s‘ trưng hợp ‘ại di‡n ngoài t‘ tụng
3.1. ại di‡n trong kinh doanh thương mại: Luật sư có thƒ làm các công vi‡c như:
- àm phán (bàn bạc, chuẩn b‹ cho sự tha thuận hợp tác);
- Thương lượng (bàn bạc, ‘ ngh‹ chấp thuận sự thay ‘•i, ‘iu ch‰nh, b• sung)
- Hoà giải (bàn bạc giải quyết tình hu‘ng tranh chấp).
* Luật sư cần lưu ý:
+ àm phán; thương lượng; hoà giải không phải là sự ganh ‘ua
+ Quan tâm t›i lợi ích chung, lợi ích b• sung, lợi ích ‘‘i lập;
+ Tự tin và có khả nƒng thiết phục;
+ Thu thập ‘ầy ‘ủ thông tin và chuẩn b‹ t‘t;
+ Làm chủ cảm xúc.
3.2. ại di‡n trong vụ án dân sự, vi‡c dân sự:
Luật sư có thƒ thực hi‡n vai trò ‘ại di‡n ngoài t‘ tụng song song v›i hoặc ‘™ng t‘ tụng của Toà án; có thƒ biến hoà giải ngoài t‘ tụng thành hoà giải trong t‘ tụng.